lắng nhắng

Học thuật
Thân thiện
lắng nhắng

Một cậu bé lắng nhắng trước mặt khách của bố mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ, cử chỉ màu mè, lố lăng tỏ ra quan trọng hóa bản thân một cách không cần thiết: "lắng nhắng" dùng để miêu tả một người điệu bộ, hành động phô trương, thiếu tự nhiên thường gây khó chịu muốn thể hiện mình trung tâm hoặc quan trọng hơn thực tế.
    • Có vẻ kiêu căng, hợm hĩnh qua những biểu hiện nhỏ nhặt: Từ này cũng ám chỉ sự kiêu ngạo thể hiện ra qua những hành động, lời nói vụn vặt, thiếu đứng đắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy cứ lắng nhắng mãi với chiếc điện thoại mới trước mặt mọi người. ( ấy cứ phô trương mãi chiếc điện thoại mới trước mặt mọi người.)
    • Anh ta cái kiểu lắng nhắng, lúc nào cũng muốn tỏ ra mình người quan trọng nhất trong phòng. (Anh ta cái kiểu màu mè, lúc nào cũng muốn tỏ ra mình người quan trọng nhất trong phòng.)
    • Đừng lắng nhắng thế, chuyện nhỏ thôi ! (Đừng làm quá lên thế, chuyện nhỏ thôi !)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ra vẻ lắng nhắng": cố tình thể hiện thái độ màu mè, quan trọng hóa.

    • chẳng biết đâu, chỉ làm ra vẻ lắng nhắng để gây sự chú ý. ( chẳng biết đâu, chỉ cố tình làm ra vẻ quan trọng để gây sự chú ý.)
  • "cái điệu lắng nhắng": chỉ thói quen hoặc phong cách thể hiện bản thân một cách lố lăng.

    • Tôi không ưa cái điệu lắng nhắng của anh ta chút nào. (Tôi không thích cái thói thể hiện màu mè của anh ta chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Láu táu (tính từ): nhanh nhảu, hay nói nhiều thiếu suy nghĩ. (Tuy nét nghĩa về sự thể hiện thái quá nhưng "láu táu" thiên về lời nói, còn "lắng nhắng" thiên về điệu bộ, cử chỉ).
  • Lố lăng (tính từ): những hành động, lời nói quá đáng, trái với thuần phong mỹ tục, thường gây phản cảm. (Nghĩa rộng mạnh hơn "lắng nhắng").
  • Màu mè (tính từ): cầu kỳ, phô trương hình thức bên ngoài một cách không cần thiết. (Gần nghĩa với "lắng nhắng" nhưng thường dùng cho sự vật, văn chương hoặc cách ăn mặc).
Từ đồng nghĩa
  • Hách dịch: tỏ ra quyền thế, hống hách.
  • Hợm hĩnh: tự cao, tự đắc, coi thường người khác.
  • Lên mặt: tỏ vẻ ta đây hơn người.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ nhún nhường, không tự đề cao mình.
  • Giản dị: mộc mạc, tự nhiên, không cầu kỳ, phô trương.
  • Đứng đắn: nghiêm túc, đúng mực.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Làm mình làm mẩy: thái độ nhăn nhó, làm bộ làm tịch để tỏ vẻ quan trọng hoặc khó chịu. ( sắc thái gần với "lắng nhắng").
  • Làm bộ làm tịch: giả vờ, làm ra vẻ nghiêm trang hay khó tính một cách không thật lòng.
lắng nhắng

Một cậu bé lắng nhắng trước mặt khách của bố mẹ.

  1. Láu táu, lố lăng có vẻ kiêu: Điệu bộ lắng nhắng.